- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
gọi người đến; kêu gọi người hỗ trợ
Anh ấy gọi người đến giúp.
gọi người đến; kêu gọi người hỗ trợ
Anh ấy gọi người đến giúp.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
gọi người đến; kêu gọi người hỗ trợ
gọi người đến; kêu gọi người hỗ trợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.