- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
Anh ấy đi lảo đảo.
đi lảo đảo; lắc lư bước đi
đi lạch bạch; đi lảo đảo
Chú vịt con đi lạch bạch.
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
Anh ấy đi lảo đảo.
đi lảo đảo; lắc lư bước đi
đi lạch bạch; đi lảo đảo
Chú vịt con đi lạch bạch.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.