- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
ghế bành; ghế tựa thoải mái
Tôi thích ngồi trên ghế bập bênh.
ghế bành; ghế tựa thoải mái
Tôi thích ngồi trên ghế bập bênh.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
ghế bành; ghế tựa thoải mái
ghế bành; ghế tựa thoải mái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.