- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
thuyền chèo chậu (dùng mái chèo đuôi)
Thuyền chèo là phương tiện giao thông đường thủy truyền thống của Trung Quốc.
thuyền chèo chậu (dùng mái chèo đuôi)
Thuyền chèo là phương tiện giao thông đường thủy truyền thống của Trung Quốc.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
thuyền chèo chậu (dùng mái chèo đuôi)
thuyền chèo chậu (dùng mái chèo đuôi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.