- 扌thủ(bàn tay)
- 啇địch(gốc cây, thích hợp)
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Tôi đã trích lục những phần quan trọng trong sách.
trích chép; trích dẫn
trích lục; đoạn trích; trích dẫn
Đây là một đoạn trích.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Tôi đã trích lục những phần quan trọng trong sách.
trích chép; trích dẫn
trích lục; đoạn trích; trích dẫn
Đây là một đoạn trích.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.