- 扌thủ(tay)
- 敝tệ(rách nát, vứt bỏ)
Dùng tay hất mạnh để vứt bỏ thứ rách nát — đó là nét phẩy trong chữ Hán.
gác lại; bỏ qua; không xét đến
Chúng tôi gạt bỏ những vấn đề này sang một bên.
gác lại; bỏ qua; không xét đến
Chúng tôi gạt bỏ những vấn đề này sang một bên.
Dùng tay hất mạnh để vứt bỏ thứ rách nát — đó là nét phẩy trong chữ Hán.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng tay hất mạnh để vứt bỏ thứ rách nát — đó là nét phẩy trong chữ Hán.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
gác lại; bỏ qua; không xét đến
gác lại; bỏ qua; không xét đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.