- 扌thủ(tay)
- 牚chống(chống đỡ)
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
phản kháng; chống lại; kháng cự
Họ đã chống cự cuộc tấn công của kẻ thù.
cố gắng hết sức; phấn đấu
Anh ấy chống cự không chịu rời đi.
chịu đựng; gánh chịu; chứa đựng
phản kháng; chống lại; kháng cự
Họ đã chống cự cuộc tấn công của kẻ thù.
cố gắng hết sức; phấn đấu
Anh ấy chống cự không chịu rời đi.
chịu đựng; gánh chịu; chứa đựng
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
phản kháng; chống lại; kháng cự
phản kháng; chống lại; kháng cự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.