- 扌thủ(tay)
- 斯tư(chặt đứt, chia cắt)
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
(lóng) cãi vã kịch liệt; đánh nhau tóe loe (thường giữa phụ nữ)
Họ lại đang cãi nhau rồi.
(bóng) (lóng) cãi vã; đánh ghen; choảng nhau (giữa phụ nữ)
Họ lại cãi nhau rồi.
(lóng) cãi vã kịch liệt; choảng nhau (thường giữa phụ nữ)
(lóng) cãi vã kịch liệt; đánh nhau tóe loe (thường giữa phụ nữ)
Họ lại đang cãi nhau rồi.
(bóng) (lóng) cãi vã; đánh ghen; choảng nhau (giữa phụ nữ)
Họ lại cãi nhau rồi.
(lóng) cãi vã kịch liệt; choảng nhau (thường giữa phụ nữ)
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
(lóng) cãi vã kịch liệt; đánh nhau tóe loe (thường giữa phụ nữ)
(lóng) cãi vã kịch liệt; đánh nhau tóe loe (thường giữa phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đang cãi nhau trên mạng.
Họ đang cãi nhau trên mạng.