vặn vẹo; đùa giỡn; trêu chọc
vặn vẹo; đùa giỡn; trêu chọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vặn vẹo; đùa giỡn; trêu chọc
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
Bông hoa này rất tinh tế.
tinh xảo; tuyệt vời (tiếng Quảng Đông)
vặn vẹo; đùa giỡn; trêu chọc
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
Bông hoa này rất tinh tế.
tinh xảo; tuyệt vời (tiếng Quảng Đông)