- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
va chạm; húc; đâm
Anh ấy bị đập đầu.
vết thương; vết bầm; sẹo
Anh ấy bị thương ở chân.
va chạm; húc; đâm
Anh ấy bị đập đầu.
vết thương; vết bầm; sẹo
Anh ấy bị thương ở chân.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
va chạm; húc; đâm
va chạm; húc; đâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.