- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
đâm ngã; húc đổ; va ngã
Anh ấy đã làm đổ cái bàn.
đâm ngã; đâm đổ; húc ngã
Anh ấy lái xe đâm ngã một người.
đánh ngã; đả đảo; lật đổ
Anh ấy đã đâm đổ một cái cây.
đâm ngã; húc đổ; va ngã
Anh ấy đã làm đổ cái bàn.
đâm ngã; đâm đổ; húc ngã
Anh ấy lái xe đâm ngã một người.
đánh ngã; đả đảo; lật đổ
Anh ấy đã đâm đổ một cái cây.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đâm ngã; húc đổ; va ngã
đâm ngã; húc đổ; va ngã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.