- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
va chạm máy bay (trên không)
Máy bay đã va chạm.
va chạm máy bay; đâm vào máy bay
Máy bay đã bị rơi.
va chạm máy bay (trên không)
Máy bay đã va chạm.
va chạm máy bay; đâm vào máy bay
Máy bay đã bị rơi.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
va chạm máy bay (trên không)
va chạm máy bay (trên không)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.