- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
mặc trùng đồ (với người khác)
Hôm nay cô ấy mặc đồ giống người khác.
mặc trùng đồ (với người khác)
Hôm nay cô ấy mặc đồ giống người khác.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
mặc trùng đồ (với người khác)
mặc trùng đồ (với người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.