- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.