- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
đặt cược; thử vận may
Chúng ta đi thử vận may đi!
thử vận may; liều may
Chúng ta không thể lúc nào cũng dựa vào vận may.
đặt cược; thử vận may
Chúng ta đi thử vận may đi!
thử vận may; liều may
Chúng ta không thể lúc nào cũng dựa vào vận may.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
đặt cược; thử vận may
đặt cược; thử vận may
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.