- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
lừa đảo; gian lận
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
lừa đảo; gian lận
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
lừa đảo; gian lận
lừa đảo; gian lận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.