- 扌thủ(tay)
- 育dục(nuôi dưỡng)
- 攵phộc(đánh, hành động)
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
bãi chức và thay thế; cách chức thay người
Anh ấy đã bị thay thế.
thay thế; bãi miễn (ai đó)
bãi chức và thay thế; cách chức thay người
Anh ấy đã bị thay thế.
thay thế; bãi miễn (ai đó)
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
bãi chức và thay thế; cách chức thay người
bãi chức và thay thế; cách chức thay người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.