- 扌thủ(tay)
- 毳thuế(lông tơ mịn)
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
bẻ gãy; bẻ mở; dùng đòn bẩy để mở
Anh ấy dùng dụng cụ để cạy cửa.
bỏ khóa; bẻ cong bằng đòn bẩy
Anh ấy dùng dụng cụ để cạy cửa ra.
nhấc; khiêng; đỡ lên
Anh ấy dùng xà beng cạy cửa ra.
bẻ gãy; bẻ mở; dùng đòn bẩy để mở
Anh ấy dùng dụng cụ để cạy cửa.
bỏ khóa; bẻ cong bằng đòn bẩy
Anh ấy dùng dụng cụ để cạy cửa ra.
nhấc; khiêng; đỡ lên
Anh ấy dùng xà beng cạy cửa ra.
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
bẻ gãy; bẻ mở; dùng đòn bẩy để mở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.