- 扌thủ(tay)
- 毳thuế(lông tơ mịn)
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
bẻ gập mở; dùng đòn bẩy để mở
Anh ấy dùng tua vít cạy mở cái hộp.
bẻ gập mở; dùng đòn bẩy để mở
Anh ấy dùng tua vít cạy mở cái hộp.
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
bẻ gập mở; dùng đòn bẩy để mở
bẻ gập mở; dùng đòn bẩy để mở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.