- 扌thủ(tay)
- 毳thuế(lông tơ mịn)
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
đột nhập trộm cắp; trộm đột nhập
Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.
đột nhập trộm cắp; cạ�cửa ăn trộm
đột nhập trộm cắp; trộm đột nhập
Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.
đột nhập trộm cắp; cạ�cửa ăn trộm
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
đột nhập trộm cắp; trộm đột nhập
đột nhập trộm cắp; trộm đột nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.