- 扌thủ(bàn tay)
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
điều khiển người khác; sai khiến; giật dây
Anh ta thích gây chuyện thị phi.
gây ra; chọc; kích động
gieo rắc; tìm cách gây chia rẽ
Anh ta thích gây chia rẽ giữa các đồng nghiệp.
điều khiển người khác; sai khiến; giật dây
Anh ta thích gây chuyện thị phi.
gây ra; chọc; kích động
gieo rắc; tìm cách gây chia rẽ
Anh ta thích gây chia rẽ giữa các đồng nghiệp.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
điều khiển người khác; sai khiến; giật dây
điều khiển người khác; sai khiến; giật dây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.