- 扌thủ(bàn tay)
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
người báo cáo; báo cáo viên
Cô ấy là một phát thanh viên.
người báo cáo; báo cáo viên
Cô ấy là một phát thanh viên.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người báo cáo; báo cáo viên
người báo cáo; báo cáo viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.