- 扌thủ(bàn tay)
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
phát thanh viên; người dẫn chương trình
Cô ấy là một phát thanh viên nổi tiếng.
người báo cáo; báo cáo viên
Cô ấy là một phát thanh viên.
phát thanh viên; người dẫn chương trình
Cô ấy là một phát thanh viên nổi tiếng.
người báo cáo; báo cáo viên
Cô ấy là một phát thanh viên.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phát thanh viên; người dẫn chương trình
phát thanh viên; người dẫn chương trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.