- 彐kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))
- 氺thủy(nước, dòng chảy)
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
biên soạn và ghi chép; soạn lục
Anh ấy đã biên soạn và ghi lại nhiều sự kiện lịch sử.
biên soạn và ghi chép; soạn lục
Anh ấy đã biên soạn và ghi lại nhiều sự kiện lịch sử.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
biên soạn và ghi chép; soạn lục
biên soạn và ghi chép; soạn lục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.