- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
cuộc thi đấu đài mở (người thắng giữ đài cho đến khi bị đánh bại)
Đây là một trận đấu loại trực tiếp.
cuộc thi đấu đài mở (người thắng giữ đài cho đến khi bị đánh bại)
Đây là một trận đấu loại trực tiếp.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
cuộc thi đấu đài mở (người thắng giữ đài cho đến khi bị đánh bại)
cuộc thi đấu đài mở (người thắng giữ đài cho đến khi bị đánh bại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.