- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
lạm quyền; chuyên quyền
Anh ta lạm quyền chuyên đoán, gây ra sự bất mãn của mọi người.
lạm quyền; chuyên quyền
Anh ta lạm quyền chuyên đoán, gây ra sự bất mãn của mọi người.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
lạm quyền; chuyên quyền
lạm quyền; chuyên quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.