- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
lau; chùi; đánh bóng
Làm ơn giúp tôi lau bàn.
Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.
chà xát; cọ; lau; xước (nhẹ)
中用手或布摩擦物体表面yòng shǒu huò bù móc à wùtǐ biǎomiàn
lau; chùi; đánh bóng
Làm ơn giúp tôi lau bàn.
Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.
chà xát; cọ; lau; xước (nhẹ)
中用手或布摩擦物体表面yòng shǒu huò bù móc à wùtǐ biǎomiàn
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
lau; chùi; đánh bóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cọ; lau; chà xát; lướt qua
中用手或布轻轻地摩擦表面yòng shǒu huò bù qīngqīng de móca biǎomiàn
Anh ấy đã lướt qua vai tôi.
thoa; bôi (son, kem,…)
中用手或工具把东西涂在表面上yòng shǒu huò gōngjù bǎ dōngxi túzài biǎomiàn shang
Cô ấy thích thoa son môi.
chà (rau củ); cọ; lau; chùi
中用工具把蔬菜等刮成细条或细片yòng gōngjù bǎ shūcài děng guā chéng xìtiáo huò xìpiàn
Làm ơn giúp tôi bào khoai tây.
cọ; lau; chà xát; lướt qua
中用手或布轻轻地摩擦表面yòng shǒu huò bù qīngqīng de móca biǎomiàn
Anh ấy đã lướt qua vai tôi.
thoa; bôi (son, kem,…)
中用手或工具把东西涂在表面上yòng shǒu huò gōngjù bǎ dōngxi túzài biǎomiàn shang
Cô ấy thích thoa son môi.
chà (rau củ); cọ; lau; chùi
中用工具把蔬菜等刮成细条或细片yòng gōngjù bǎ shūcài děng guā chéng xìtiáo huò xìpiàn
Làm ơn giúp tôi bào khoai tây.