- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
trầy da; xước da; vết trầy xước
Tay anh ấy bị trầy xước rồi.
trầy xước; xây xát; bỏng do ma sát
Đầu gối anh ấy có một vết trầy xước.
trầy da; xước da; vết trầy xước
Tay anh ấy bị trầy xước rồi.
trầy xước; xây xát; bỏng do ma sát
Đầu gối anh ấy có một vết trầy xước.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
trầy da; xước da; vết trầy xước
trầy da; xước da; vết trầy xước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.