- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
va quẹt; va chạm nhẹ (xe cộ)
Hai chiếc xe đã va quệt vào nhau.
va chạm; (bóng) tạo ra (điều mới mẻ) qua tương tác
Đá va chạm sẽ tạo ra tia lửa.
va quẹt; va chạm nhẹ (xe cộ)
Hai chiếc xe đã va quệt vào nhau.
va chạm; (bóng) tạo ra (điều mới mẻ) qua tương tác
Đá va chạm sẽ tạo ra tia lửa.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
va quẹt; va chạm nhẹ (xe cộ)
va quẹt; va chạm nhẹ (xe cộ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.