- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
khăn lau bát; khăn rửa chén
Làm ơn đưa cho tôi cái giẻ rửa bát.
khăn lau bát; khăn lau chén
Làm ơn đưa cho tôi cái khăn lau bát.
khăn lau bát; khăn rửa chén
Làm ơn đưa cho tôi cái giẻ rửa bát.
khăn lau bát; khăn lau chén
Làm ơn đưa cho tôi cái khăn lau bát.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
khăn lau bát; khăn rửa chén
khăn lau bát; khăn rửa chén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.