- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
lướt qua vai nhau; vừa chạm vừa vụt qua; suýt gặp nhau [thành ngữ]
Chúng tôi lướt qua nhau mà không nói chuyện.
chạm vai mà qua; lướt qua nhau; vừa lỡ (cơ hội) [thành ngữ]
Chúng tôi lướt qua nhau mà không nói lời nào.
lướt qua vai nhau; vừa chạm vừa vụt qua; suýt gặp nhau [thành ngữ]
Chúng tôi lướt qua nhau mà không nói chuyện.
chạm vai mà qua; lướt qua nhau; vừa lỡ (cơ hội) [thành ngữ]
Chúng tôi lướt qua nhau mà không nói lời nào.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
lướt qua vai nhau; vừa chạm vừa vụt qua; suýt gặp nhau [thành ngữ]
lướt qua vai nhau; vừa chạm vừa vụt qua; suýt gặp nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.