- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
chạm mép; sát biên; (bóng) lách ranh giới; nội dung gợi cảm nhưng không vi phạm
Bóng chạm mép rồi.
gần (một độ tuổi nhất định); sát ngưỡng; (bóng) gần kề nguy hiểm; nội dung khêu gợi vừa đủ giới hạn
Anh ấy suýt thua vì đánh bóng sát biên.
(bóng) ở ranh giới; lách ranh; hơi mờ nhạt về tính liên quan hoặc hợp pháp
chạm mép; sát biên; (bóng) lách ranh giới; nội dung gợi cảm nhưng không vi phạm
Bóng chạm mép rồi.
gần (một độ tuổi nhất định); sát ngưỡng; (bóng) gần kề nguy hiểm; nội dung khêu gợi vừa đủ giới hạn
Anh ấy suýt thua vì đánh bóng sát biên.
(bóng) ở ranh giới; lách ranh; hơi mờ nhạt về tính liên quan hoặc hợp pháp
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
chạm mép; sát biên; (bóng) lách ranh giới; nội dung gợi cảm nhưng không vi phạm
chạm mép; sát biên; (bóng) lách ranh giới; nội dung gợi cảm nhưng không vi phạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ý tưởng này hơi mơ hồ.
Ý tưởng này hơi mơ hồ.