- 樊phàn(hàng rào, vây quanh)
- 手thủ(bàn tay)
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
leo thang quan hệ họ hàng để trục lợi; nhận họ hàng để kiếm lợi
Anh ấy thích lợi dụng quan hệ gia đình.
leo thang quan hệ họ hàng để trục lợi; nhận họ hàng để kiếm lợi
Anh ấy thích lợi dụng quan hệ gia đình.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
leo thang quan hệ họ hàng để trục lợi; nhận họ hàng để kiếm lợi
leo thang quan hệ họ hàng để trục lợi; nhận họ hàng để kiếm lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.