- 樊phàn(hàng rào, vây quanh)
- 手thủ(bàn tay)
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
bị hại do vu khống; bị hãm hại bởi lời gièm pha
Anh ấy bị vu khống.
bị hại do vu khống; bị hãm hại bởi lời gièm pha
Anh ấy bị vu khống.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
bị hại do vu khống; bị hãm hại bởi lời gièm pha
bị hại do vu khống; bị hãm hại bởi lời gièm pha
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.