- 樊phàn(hàng rào, vây quanh)
- 手thủ(bàn tay)
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
bẻ cành (hoa, lá, cành cây...)
Xin đừng bẻ hoa.
bẻ cành (hoa, lá, cành cây...)
Xin đừng bẻ hoa.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
bẻ cành (hoa, lá, cành cây...)
bẻ cành (hoa, lá, cành cây...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.