- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
nhận vơ công lao của người khác; chiếm đoạt công trạng
Anh ấy luôn giành công của người khác.
nhận vơ công lao của người khác; chiếm đoạt công trạng
Anh ấy luôn giành công của người khác.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
nhận vơ công lao của người khác; chiếm đoạt công trạng
nhận vơ công lao của người khác; chiếm đoạt công trạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.