- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
lấy chiên lạc của người khác về nhà; chiếm đoạt gia súc lạc
Anh ta đã lấy trộm con cừu của người khác.
lấy chiên lạc của người khác về nhà; chiếm đoạt gia súc lạc
Anh ta đã lấy trộm con cừu của người khác.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
lấy chiên lạc của người khác về nhà; chiếm đoạt gia súc lạc
lấy chiên lạc của người khác về nhà; chiếm đoạt gia súc lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.