- 己kỷ(bản thân, chính mình)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
từ bỏ cái ác hướng đến điều thiện [thành ngữ]
Anh ấy quyết định cải ác hướng thiện.
từ bỏ cái ác hướng đến điều thiện [thành ngữ]
Anh ấy quyết định cải ác hướng thiện.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
từ bỏ cái ác hướng đến điều thiện [thành ngữ]
từ bỏ cái ác hướng đến điều thiện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.