- 己kỷ(bản thân, chính mình)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
đổi tên; đổi cách gọi
Anh ấy đổi tên mình thành “Tiểu Vương”.
đổi tên; cải danh
Nơi này đã được đổi tên thành gì rồi?
đổi tên; đổi cách gọi
Anh ấy đổi tên mình thành “Tiểu Vương”.
đổi tên; cải danh
Nơi này đã được đổi tên thành gì rồi?
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
đổi tên; đổi cách gọi
đổi tên; đổi cách gọi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.