- 己kỷ(bản thân, chính mình)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
sửa lỗi lầm, làm lại từ đầu; cải tà quy chính [thành ngữ]
Anh ấy đã cải tà quy chính rồi.
sửa lỗi lầm, làm lại từ đầu; cải tà quy chính [thành ngữ]
Anh ấy đã cải tà quy chính rồi.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
sửa lỗi lầm, làm lại từ đầu; cải tà quy chính [thành ngữ]
sửa lỗi lầm, làm lại từ đầu; cải tà quy chính [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.