- 己kỷ(bản thân, chính mình)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
cải cách và mở cửa
Trung Quốc thực hiện chính sách cải cách mở cửa.
cải cách và mở cửa (chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980)
Chính sách cải cách mở cửa đã thay đổi Trung Quốc.
cải cách và mở cửa
Trung Quốc thực hiện chính sách cải cách mở cửa.
cải cách và mở cửa (chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980)
Chính sách cải cách mở cửa đã thay đổi Trung Quốc.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
cải cách và mở cửa
cải cách và mở cửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.