- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
đánh; tấn công; chinh phạt
Họ đã tấn công lâu đài của kẻ thù.
tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ
tấn công; chinh phạt; (y học) (thuốc) mạnh, có tác dụng mạnh
Loại thuốc này có tính công phạt rất mạnh.
đánh; tấn công; chinh phạt
Họ đã tấn công lâu đài của kẻ thù.
tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ
tấn công; chinh phạt; (y học) (thuốc) mạnh, có tác dụng mạnh
Loại thuốc này có tính công phạt rất mạnh.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
đánh; tấn công; chinh phạt
đánh; tấn công; chinh phạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.