- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
công phá; chinh phục; giải quyết (vấn đề khó)
khuất phục; chế ngự; phục (nằm sấp; ẩn náu; tiết khí)
vây bắt; bắt vây
Chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn.
ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)
công phá; chinh phục; giải quyết (vấn đề khó)
khuất phục; chế ngự; phục (nằm sấp; ẩn náu; tiết khí)
vây bắt; bắt vây
Chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn.
ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
công phá; chinh phục; giải quyết (vấn đề khó)
công phá; chinh phục; giải quyết (vấn đề khó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.