- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
sức tấn công; khả năng tấn công
sức công kích; hỏa lực
sức tấn công; khả năng tấn công
sức công kích; hỏa lực
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức tấn công; khả năng tấn công
sức tấn công; khả năng tấn công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.