- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
tuyến tấn công; tuyến tiến công
Họ đã xuyên thủng phòng tuyến của kẻ thù.
tuyến tấn công; hàng tiền đạo
Trong trận đấu bóng đá, hàng công rất quan trọng.
tuyến tấn công; tuyến tiến công
Họ đã xuyên thủng phòng tuyến của kẻ thù.
tuyến tấn công; hàng tiền đạo
Trong trận đấu bóng đá, hàng công rất quan trọng.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
tuyến tấn công; tuyến tiến công
tuyến tấn công; tuyến tiến công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.