- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
tấn công tâm lý; công tâm
tấn công tâm lý; lung lạc tinh thần đối phương
Đánh vào lòng người là thượng sách.
chinh phục lòng người; tấn công tâm lý
Công tâm là thượng sách.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tấn công tâm lý; công tâm
tấn công tâm lý; lung lạc tinh thần đối phương
Đánh vào lòng người là thượng sách.
chinh phục lòng người; tấn công tâm lý
Công tâm là thượng sách.
khuyên; khuyên nhủ; thuyết phục
Thuyết phục là thượng sách.
tấn công vào tâm lý; (y học cổ truyền) hôn mê do cảm xúc quá độ
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tấn công tâm lý; công tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khuyên; khuyên nhủ; thuyết phục
Thuyết phục là thượng sách.
tấn công vào tâm lý; (y học cổ truyền) hôn mê do cảm xúc quá độ