- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
khắc phục; vượt qua
Họ đã công phá lâu đài của kẻ thù.
đánh bại và tiêu diệt; công phá và tiêu diệt
Họ đã đánh bại kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
khắc phục; vượt qua
Họ đã công phá lâu đài của kẻ thù.
đánh bại và tiêu diệt; công phá và tiêu diệt
Họ đã đánh bại kẻ thù.
khắc phục; vượt qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.