- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
chiến lược; hướng dẫn; bí kíp; cẩm nang
Tôi đang xem hướng dẫn chơi game.
(văn) đánh chiếm; tấn công và chiếm giữ
chiến lược; hướng dẫn; bí kíp; cẩm nang
Tôi đang xem hướng dẫn chơi game.
(văn) đánh chiếm; tấn công và chiếm giữ
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
chiến lược; hướng dẫn; bí kíp; cẩm nang
chiến lược; hướng dẫn; bí kíp; cẩm nang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.