- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
theo học chuyên sâu; nghiên cứu (một ngành)
Anh ấy học chuyên ngành kinh tế.
chuyên tâm theo học (để lấy bằng cao hơn); theo học chuyên sâu
Anh ấy đang học để lấy bằng tiến sĩ.
theo học chuyên sâu; nghiên cứu (một ngành)
Anh ấy học chuyên ngành kinh tế.
chuyên tâm theo học (để lấy bằng cao hơn); theo học chuyên sâu
Anh ấy đang học để lấy bằng tiến sĩ.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
theo học chuyên sâu; nghiên cứu (một ngành)
theo học chuyên sâu; nghiên cứu (một ngành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.