- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
tấn công và phòng thủ; công thủ
Họ đang tiến hành diễn tập công phòng.
tấn công và phòng thủ; công thủ
Họ đang tiến hành diễn tập công phòng.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
tấn công và phòng thủ; công thủ
tấn công và phòng thủ; công thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.